Bảng giá vàng 9h sáng 15/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,600,000 | 36,780,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,670,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK | 36,600,000 | 36,790,000 |
| EXIMBANK | 36,670,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,650,000 | 36,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,740,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,570,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/3.
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Tân cố vấn của Trump ủng hộ đồng USD mạnh
08:10 AM 15/03
Phiên 14/3: Phố Wall lùi bước trước nỗi lo cuộc chiến thương mại, Vàng – Dầu giao dịch cầm chừng
08:02 AM 15/03
Sản lượng vàng của Úc có thể tăng lên mức kỷ lục
12:20 PM 14/03
Thay vì suốt ngày nghĩ đến tiền và cách để nhanh chóng có được nhiều tiền, tỷ phú Warren Buffett khuyên bạn làm điều này
11:25 AM 14/03
Vàng trong nước tăng nhẹ nhưng nhà đầu tư không mặn mà
11:13 AM 14/03
Vàng ổn định sau quyết định của Trump
09:59 AM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |