Bảng giá vàng 9h sáng 15/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,600,000 | 36,780,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,670,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK | 36,600,000 | 36,790,000 |
| EXIMBANK | 36,670,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,650,000 | 36,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,740,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,570,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tân cố vấn của Trump ủng hộ đồng USD mạnh
08:10 AM 15/03
Phiên 14/3: Phố Wall lùi bước trước nỗi lo cuộc chiến thương mại, Vàng – Dầu giao dịch cầm chừng
08:02 AM 15/03
Sản lượng vàng của Úc có thể tăng lên mức kỷ lục
12:20 PM 14/03
Thay vì suốt ngày nghĩ đến tiền và cách để nhanh chóng có được nhiều tiền, tỷ phú Warren Buffett khuyên bạn làm điều này
11:25 AM 14/03
Vàng trong nước tăng nhẹ nhưng nhà đầu tư không mặn mà
11:13 AM 14/03
Vàng ổn định sau quyết định của Trump
09:59 AM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |