Giá vàng giao tháng 4 kết phiên 13/3 tăng 6,30 USD, tương đương 0,5%, lên mức $1327,10/oz, dù trước đó có lúc giảm sâu xuống 1.313,80 USD. Đây là mức tăng mạnh nhất của kim loại này kể từ 6/3 và là mức đóng cửa cao nhất kể từ 7/3.
Bảng giá vàng 9h sáng 14/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,590,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HCM | 36,570,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK | 36,590,000 | 36,790,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
| EXIMBANK | 36,680,000 | 36,740,000 |
| TPBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,580,000 | 36,780,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 14/3.
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 13/3
05:26 PM 13/03
Vàng trượt về dưới ngưỡng $1320, chờ đợi tin mới từ Mỹ
04:19 PM 13/03
Nhiều yếu tố hỗ trợ ổn định tỷ giá
03:15 PM 13/03
Nhiều yếu tố hỗ trợ ổn định tỷ giá
03:02 PM 13/03
TD Securities: Vàng có thể kiểm tra mốc $1300 trước khi tăng trở lại – và tất cả là do Fed
02:35 PM 13/03
Diễn biến ảm đạm đeo bám thị trường vàng trong nước
11:28 AM 13/03
Giới chuyên gia tiếp tục cảnh báo về nguy cơ từ tiền điện tử
11:06 AM 13/03
Dollar giảm tạo cơ hội cho vàng hồi phục
09:58 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |