Giá vàng giao tháng 4 kết phiên 13/3 tăng 6,30 USD, tương đương 0,5%, lên mức $1327,10/oz, dù trước đó có lúc giảm sâu xuống 1.313,80 USD. Đây là mức tăng mạnh nhất của kim loại này kể từ 6/3 và là mức đóng cửa cao nhất kể từ 7/3.
Bảng giá vàng 9h sáng 14/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,590,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HCM | 36,570,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK | 36,590,000 | 36,790,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
| EXIMBANK | 36,680,000 | 36,740,000 |
| TPBANK | 36,660,000 | 36,740,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,580,000 | 36,780,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 14/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 13/3
05:26 PM 13/03
Vàng trượt về dưới ngưỡng $1320, chờ đợi tin mới từ Mỹ
04:19 PM 13/03
Nhiều yếu tố hỗ trợ ổn định tỷ giá
03:15 PM 13/03
Nhiều yếu tố hỗ trợ ổn định tỷ giá
03:02 PM 13/03
TD Securities: Vàng có thể kiểm tra mốc $1300 trước khi tăng trở lại – và tất cả là do Fed
02:35 PM 13/03
Diễn biến ảm đạm đeo bám thị trường vàng trong nước
11:28 AM 13/03
Giới chuyên gia tiếp tục cảnh báo về nguy cơ từ tiền điện tử
11:06 AM 13/03
Dollar giảm tạo cơ hội cho vàng hồi phục
09:58 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |