Ngày hôm qua, thị trường vàng trong nước đã trải qua những cung bậc cảm xúc ấn tượng nhất năm. Khách tới giao dịch đông nghịt tại các cửa hàng vàng. Các doanh nghiệp vàng cũng không phụ lòng người tiêu dùng khi tung ra rất nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu mong may mắn dịp Thần tài hàng năm.
Bảng giá vàng 9h sáng 26/2
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,800,000 | 36,950,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,800,000 | 36,970,000 |
| PNJ - HCM | 36,800,000 | 36,980,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,800,000 | 36,980,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,500,000 |
| TPBANK | 36,800,000 | 37,500,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 37,000,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,730,000 | 36,910,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,800,000 | 36,960,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 26/2.
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Cập nhật giá vàng đầu giờ chiều ngày Vía Thần Tài: chênh lệch giữa giá mua và giá bán là cao
04:42 PM 25/02
Video: Cận cảnh sức mua vàng trong ngày Vía Thần Tài
10:22 AM 25/02
Cơ chế tính giá và lưu ý khi mua vàng ngày Vía Thần Tài
10:04 AM 25/02
Diễn biến giá vàng trong nước chuẩn bị cho ngày Vía Thần Tài
03:48 PM 24/02
Vàng trong nước trước ngày Vía Thần Tài
07:28 AM 24/02
Diễn biến giá vàng thế giới phiên chốt tuần ngày 24/2
07:20 AM 24/02
Chuyên gia phân tích: Vàng đang đứng ở giữa kênh giao dịch
05:11 PM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |