Trực tiếp: Sức mua vàng trong ngày Thần Tài bắt đầu tăng nhiệt 07:36 25/02/2018

Trực tiếp: Sức mua vàng trong ngày Thần Tài bắt đầu tăng nhiệt

Tại Hà Nội:

Tờ Vnexpress đưa tin người dân đã xếp hàng từ sớm để đến các cửa hàng vàng. Dù trời mưa và giá rét, nhiều người vẫn có mặt ở trước cửa hàng vàng từ 4h sáng để xếp hàng trong ngày vía Thần Tài.

Tại Hà Nội, con phố Trần Nhân Tông nơi có nhiều cửa hàng vàng nổi tiếng thường xuyên trong tình trạng tắc nghẽn trong buổi sáng của ngày vía Thần Tài. Còn tại các điểm bán hàng của DOJI cũng thường xuyên đông nghịt người.

Đến 7h, dòng người đến xếp hàng tiếp tục đông hơn. Nhân viên liên tục nhắc trên loa yêu cầu khách hàng chuẩn bị sẵn tiền để vào mua cho nhanh.

Năm nay, các cửa hàng sẽ mở của từ 6h30 sáng thay vì 8h30 như thương lệ và sẽ phục vụ cho tới khi hết khách.

Mức giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu thời điểm 6h30 sáng nay ở chiều mua vào là 36,81 triệu đồng/lượng, trong khi chiều bán ra tăng mạnh lên 37,58 triệu đồng/lượng. Cùng thời điểm tại DOJI, giá vàng miếng SJC được công bố tại 36,80-37,60 triệu đồng/lượng tương ứng hai chiều mua/bán. Như vậy, khoảng chênh lệch giữa chiều mua và bán đang được kéo giãn ra khoảng 800 nghìn đồng mỗi lượng.

Một số hình ảnh người dân Hà Nội đội mưa xếp hàng từ sáng sớm, chờ mua vàng trong ngày vía Thần Tài ở trên phố Trần Nhân Tông (Ảnh của Báo Công Lý):

Ngày vía Thần Tài: Đội mưa rét xếp hàng từ 5h sáng để đợi mua vàng

Ngày vía Thần Tài: Đội mưa rét xếp hàng từ 5h sáng để đợi mua vàng

Ngày vía Thần Tài: Đội mưa rét xếp hàng từ 5h sáng để đợi mua vàng

Ngày vía Thần Tài: Đội mưa rét xếp hàng từ 5h sáng để đợi mua vàng

Ngày vía Thần Tài: Đội mưa rét xếp hàng từ 5h sáng để đợi mua vàng

Còn tiếp…

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -20 25,950 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 141,000 144,000
Vàng nhẫn 141,000 144,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,9200 26,3300

  AUD

18,0160 18,7810

  CAD

18,3420 19,1210

  JPY

1590 1690

  EUR

29,4240 30,9760

  CHF

31,3330 32,6630

  GBP

34,4390 35,9020

  CNY

3,7790 3,9400