DailyForex: Vàng tăng sau tuyên bố của Fed 16:08 01/02/2018

DailyForex: Vàng tăng sau tuyên bố của Fed

DailyForex: Vàng tăng sau tuyên bố của Fed

Giá vàng tăng 6,60 USD mỗi ounce vào thứ Tư, được hỗ trợ bởi sự sụt giảm tại các thị trường chứng khoán lớn và đồng đô la suy yếu. Cục Dự trữ Liên bang Mỹ giữ lãi suất ngắn hạn không thay đổi trong ngày hôm qua nhưng báo hiệu rằng chi phí đi vay sẽ tiếp tục tăng dần trong năm nay. Các thương nhân đang chờ báo cáo biên chế phi nông nghiệp tháng 1 vào thứ Sáu, được cho là điểm dữ liệu quan trọng nhất tháng này.

Vàng (XAU/USD) đã rút về vùng $1334/3 sau thông báo của Cục dự trữ Liên bang Mỹ Fed nhưng tìm thấy đủ hỗ trợ để đảo ngược xu thế của nó, tạo ra một bóng thấp hơn trên cây nến hàng ngày, gợi mở rằng nhu cầu mua vào vẫn tiếp tục tăng lên. Tuy nhiên, rủi ro giá giảm vẫn còn khi thị trường tiếp tục giao dịch dưới đám mây Ichimoku trên biểu đồ H4. Dấu hiệu tiêu cực cũng được thể hiện bởi đường Tenkan-Sen (đường trung bình 9 phiên, đường màu đỏ) và Kijun-Sen (đường trung bình 26 phiên, đường màu xanh lá cây).

Vàng (XAU/USD) hàng ngày

Xu hướng tăng phải đẩy giá vượt lên trên mức $1345 và đẩy lên trên mức cao trong ngày hôm qua để giải quyết vùng kháng cự tại $1351/0. Nếu giá có thể nằm ở một nơi nào đó trên mốc $1351, đỉnh của đám mây 4 giờ, thì vàng có cơ hội di chuyển theo hướng $1358/5. Đóng cửa hàng ngày trên mốc $1358 ngụ ý rằng thị trường đang trên con đường nhắm mốc $1365.

Ngưỡng hỗ trợ ban đầu nằm ở $1338, tiếp theo là $1334/3. Xu hướng giảm phải nắm bắt được hỗ trợ chiến lược trong vùng $1334/3 thì mới có thể đẩy giá về $1329. Nếu ngưỡng hỗ trợ vừa nêu bị phá vỡ, thì $1326/5 sẽ là điểm dừng chân tiếp theo của quý kim.

Giavang.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -20 25,950 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 141,000 144,000
Vàng nhẫn 141,000 144,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,9200 26,3300

  AUD

18,0160 18,7810

  CAD

18,3420 19,1210

  JPY

1590 1690

  EUR

29,4240 30,9760

  CHF

31,3330 32,6630

  GBP

34,4390 35,9020

  CNY

3,7790 3,9400