Bảng giá vàng 9h sáng 25/1
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC 1L TP HCM | 36,990,000 | 37,160,000 |
| SJC 1L HN | 36,990,000 | 37,180,000 |
| DOJI HN | 37,030,000 | 37,130,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,040,000 | 37,120,000 |
| PNJ - HCM | 37,000,000 | 37,200,000 |
| MARITIMEBANK | 37,040,000 | 37,120,000 |
| EXIMBANK | 37,050,000 | 37,120,000 |
| TPBANK | 37,050,000 | 37,170,000 |
| VIETNAM GOLD | 37,060,000 | 37,140,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/1.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
IMF: Không nên “ngủ quên” trước triển vọng tăng trưởng
02:28 PM 24/01
Cận Tết, nhu cầu vàng trong nước vẫn trầm lắng
11:33 AM 24/01
Dollar không xác định được hướng đi, vàng ổn định ở mức cao
09:50 AM 24/01
ICBC: Thị trường Vàng có thể phải đối diện với sự hiệu chỉnh
09:39 AM 24/01
Lại giữ vàng kỷ lục, Nga nuôi mộng triệt đồng USD
09:19 AM 24/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |