BOJ dường như tự tin hơn vào triển vọng lạm phát khiến không ít nhà đầu tư kỳ vọng cơ quan này đang tiến gần tới thời điểm bắt đầu bình thường hoá chính sách tiền tệ cực kỳ lỏng lẻo của mình. Gần một nửa trong số những chuyên gia kinh tế tham gia cuộc khảo sát của Bloomberg cho biết họ dự đoán BOJ sẽ có động thái đầu tiên vào cuối năm nay.
Eximbank- Chiến lược giao dịch
Mua 1335
Mục tiêu 1346
Dừng lỗ 1329
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1337.96
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1336 SL: 1330 TP: 1346
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1355.10 – 1348.36 – 1344.70
Mức hỗ trợ: 1323.90 – 1327.56 – 1334.30
Giavang.net tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Cận Tết, nhu cầu vàng trong nước vẫn trầm lắng
11:33 AM 24/01
Dollar không xác định được hướng đi, vàng ổn định ở mức cao
09:50 AM 24/01
ICBC: Thị trường Vàng có thể phải đối diện với sự hiệu chỉnh
09:39 AM 24/01
Lại giữ vàng kỷ lục, Nga nuôi mộng triệt đồng USD
09:19 AM 24/01
Bảng giá vàng 9h sáng 24/1: Cơ hội tăng giá rộng mở
09:10 AM 24/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |