Trước thềm cuộc bỏ phiếu thông qua dự luật cải cách thuế Hoa Kỳ, giá vàng thế giới giảm nhẹ so với giá chốt phiên hôm qua. Tuy nhiên, giá vàng SJC vẫn tăng nhẹ 10 – 20 nghìn đồng/lượng đầu phiên sáng nay và hiện đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,39 – 36,45 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 19/12
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| Vàng SJC HN | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,390,000 | 36,470,000 |
| DOJI HCM | 36,390,000 | 36,470,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,390,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,390,000 | 36,450,000 |
| SCB | 36,350,000 | 36,450,000 |
| TPBANK | 36,390,000 | 36,470,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 19/12.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Lý do tại sao một Fed ‘hiếu chiến’ có thể trở thành ‘tin tốt’ cho vàng trong năm 2018
04:48 PM 18/12
Mục đích của cuộc đời là một cuộc đời có mục đích
04:06 PM 18/12
DailyForex: Phân tích kỹ thuật giá vàng tuần 18-22/12
03:56 PM 18/12
WGC lạc quan về triển vọng giá vàng năm 2018
03:47 PM 18/12
Giá vàng vẫn chịu áp lực từ dự luật cải cách thuế
02:34 PM 18/12
Sáng 18/12: USD ngân hàng tiếp tục trạng thái “đứng im”
11:18 AM 18/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |