Giá vàng trong nước đầu giờ sáng nay giảm liền 50 nghìn đồng/lượng do ảnh hưởng tiêu cực từ đà giảm sâu của vàng thế giới sau tín hiệu nâng lãi suất từ Chủ tịch Janet Yellen.
Hiện tại, giá vàng SJC đang được giao dịch phổ quanh ngưỡng 36,35- 36,55 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 30/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,350,000 | 36,550,000 |
| Vàng SJC HN | 36,350,000 | 36,570,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,490,000 |
| DOJI HCM | 36,420,000 | 36,500,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,420,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,410,000 | 36,490,000 |
| SCB | 36,380,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/11.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
DailyForex: Kỳ vọng tăng lên 1.302/0, vàng cố gắng ‘neo’ vào khoảng $1.296,8 – $1.296
04:35 PM 29/11
Bỏ qua thử nghiệm tên lửa của Triều Tiên, vàng vẫn tăng nhẹ nhưng nhờ đồng USD suy yếu
03:44 PM 29/11
Muốn đi xa, hãy đi cùng nhau, hãy giúp đỡ người khác cùng chiến thắng dù ta có phải chậm một bước
02:32 PM 29/11
Tuyệt chiêu giúp bạn quản lý tài chính hiệu quả: Chơi trò chơi có trách nhiệm mang tên “Đầu tư”
02:10 PM 29/11
Sáng 29/11: TGTT đứng im, giá USD ngân hàng ít di chuyển
11:25 AM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |