Giá vàng trong nước trở lại với xu hướng giảm do ảnh hưởng từ đà giảm của thế giơi trước dữ liệu lạm phát khả quan cảu Mỹ.
Bảng giá vàng 9h sáng 16/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,590,000 |
| Vàng SJC HN | 36,390,000 | 36,610,000 |
| DOJI HN | 36,460,000 | 36,540,000 |
| DOJI HCM | 36,470,000 | 36,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,460,000 | 36,540,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,470,000 | 36,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,470,000 | 36,530,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,460,000 | 36,540,000 |
| HDBANK | 36,480,000 | 36,560,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/11.
Giavang.net
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Ray Dalio mua 500 triệu USD vàng ETFs trong quý III
04:26 PM 15/11
Quãng thời gian sắp tới sẽ khó khăn hơn đối với vàng
03:15 PM 15/11
Sáng 15/11: TGTT giảm mạnh, giá USD ngân hàng vẫn vững vàng
11:10 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |