Đầu giờ, giá vàng miếng trong nước tăng nhẹ 10 nghìn đồng/lượng và hiện đang được giao dịch phổ biên quanh ngưỡng 36,46 – 36,66 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Dù giá vàng thế giới đang được trợ lực tốt nhờ chứng khoán và đồng USD suy yếu khi gói cải cách thuế Mỹ gặp trục trặc nhưng giá vàng miếng trong nước bị ảnh hưởng không nhiều, xu hướng tăng yếu hơn thế giới.
Bảng giá vàng 9h sáng 10/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,460,000 | 36,660,000 |
| Vàng SJC HN | 36,460,000 | 36,680,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,520,000 | 36,580,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,600,000 |
| SCB | 36,550,000 | 36,700,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/10.
Giavang.net
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
11 quốc gia đạt được đồng thuận về nguyên tắc cho TPP-11
08:51 AM 10/11
DailyForex: Vàng đối mặt với ngưỡng kháng cự mạnh tại $1288
05:04 PM 09/11
Tỷ lệ giao dịch vàng sụt giảm mạnh vì Bitcoin
02:51 PM 09/11
Phân tích: 2018 sẽ là một năm tốt đẹp với giá vàng
11:04 AM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 -150 | 25,800 -150 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700-1,600 | 142,700-1,600 |
| Vàng nhẫn | 139,700-1,600 | 142,730-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,960-10 | 26,370-10 |
AUD |
18,066-76 | 18,833-79 |
CAD |
18,361-48 | 19,140-50 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,530-14 | 31,087-15 |
CHF |
31,427-51 | 32,761-53 |
GBP |
34,525-31 | 35,991-32 |
CNY |
3,784-1 | 3,945-1 |