Vàng SJC đang bắt nhịp khá tương đồng với giá thế giới nhưng tín hiệu tăng giảm vẫn yếu hơn. Hiện tại, giá vàng miếng trong nước đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,44- 36,64 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 08/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,440,000 | 36,640,000 |
| Vàng SJC HN | 36,440,000 | 36,660,000 |
| DOJI HN | 36,510,000 | 36,580,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,580,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,490,000 | 36,570,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,520,000 | 36,570,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,590,000 |
| MARITIMEBANK | 36,520,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 08/11.
Giavang.net
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
PTKT: Phe mua vàng vẫn chưa bỏ cuộc: Vàng (XAU/USD) nhắm mốc 4.500 USD sau nhịp điều chỉnh
03:05 PM 18/08
Sáng 7/11: TGTT giảm nhẹ, giá USD không lay chuyển
08:54 AM 08/11
Nhà tư sản hiến hơn 5.000 lượng vàng từng kinh doanh ra sao?
08:54 AM 08/11
Bitcoin ngấp nghé 8.000 USD, Goldman Sachs vừa đưa ra lời cảnh báo nhưng rất nhiều nhà đầu tư sẽ vui mừng
08:54 AM 08/11
Vàng xuôi dốc do áp lực chốt lời sau đỉnh 6 tuần
08:53 AM 08/11
DailyForex: Nhu cầu tài sản trú ẩn nâng đỡ giá vàng
08:53 AM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 -150 | 25,800 -150 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700-1,600 | 142,700-1,600 |
| Vàng nhẫn | 139,700-1,600 | 142,730-1,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,960-10 | 26,370-10 |
AUD |
18,066-76 | 18,833-79 |
CAD |
18,361-48 | 19,140-50 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,530-14 | 31,087-15 |
CHF |
31,427-51 | 32,761-53 |
GBP |
34,525-31 | 35,991-32 |
CNY |
3,784-1 | 3,945-1 |