Đầu phiên giao dịch thứ Tư, giá vàng miếng trong nước giảm 40 nghìn đồng/lượng trong bối cảnh giá thế giới đi lui sau 2 phiên tăng giá. Hiện tại, giá vàng miếng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,34- 36,54 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 01/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| Vàng SJC HN | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,490,000 |
| DOJI HCM | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,420,000 | 36,490,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,480,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,410,000 | 36,490,000 |
| SCB | 36,280,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 01/11.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Canada điều tra vàng giả
08:40 AM 01/11
Nga hối hả tích trữ vàng thỏi để làm gì?
08:40 AM 01/11
Tổng quan về đầu tư trong thị trường hàng hóa
04:53 PM 31/10
Giá dầu thô lên mức 56 USD/thùng vào năm 2018?
04:01 PM 31/10
Sáng 31/10: TGTG giảm mạnh 6 đồng
11:35 AM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,700 | 176,700 |
| Vàng nhẫn | 173,700 | 176,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |