Đầu phiên giao dịch thứ Tư, giá vàng miếng trong nước giảm 40 nghìn đồng/lượng trong bối cảnh giá thế giới đi lui sau 2 phiên tăng giá. Hiện tại, giá vàng miếng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,34- 36,54 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 01/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| Vàng SJC HN | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,490,000 |
| DOJI HCM | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,420,000 | 36,490,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,480,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,410,000 | 36,490,000 |
| SCB | 36,280,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 01/11.
Giavang.net
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
Canada điều tra vàng giả
08:40 AM 01/11
Nga hối hả tích trữ vàng thỏi để làm gì?
08:40 AM 01/11
Tổng quan về đầu tư trong thị trường hàng hóa
04:53 PM 31/10
Giá dầu thô lên mức 56 USD/thùng vào năm 2018?
04:01 PM 31/10
Sáng 31/10: TGTG giảm mạnh 6 đồng
11:35 AM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |