Giá vàng miếng SJC giảm nhẹ 20 nghìn đồng/lượng đầu phiên thứ Hai và đang được giao dịch trong khoảng 36,32- 36,52 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 30/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,320,000 | 36,520,000 |
| Vàng SJC HN | 36,320,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,470,000 |
| DOJI HCM | 36,380,000 | 36,460,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,400,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,380,000 | 36,460,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,400,000 | 36,450,000 |
| SHB | 36,370,000 | 36,470,000 |
| EXIMBANK | 36,390,000 | 36,460,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 30/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Khảo sát giá vàng tuần này: Lo ngại đà giảm chưa dứt
08:26 AM 30/10
Từ 1/1/2018, sử dụng bitcoin và các loại tiền ảo khác có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự
10:51 AM 28/10
“Bắt mạch” giá vàng năm 2018
03:27 PM 27/10
Giá vàng có mức giảm hàng tuần khoảng 1%
03:06 PM 27/10
Sáng 27/10: Giá USD ngân hàng ít thay đổi dù TGTT tăng mạnh
11:08 AM 27/10
ABN Amro: Hãy chờ xem, vàng đang hướng đến $1400
10:37 AM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,700 | 176,700 |
| Vàng nhẫn | 173,700 | 176,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |