Giá vàng sáng nay đồng loạt giảm khoảng 70 nghìn đồng/lượng (mua vào- bán ra) trong bối cảnh vàng thế giới trượt khỏi mỗ $1300 do đồng USD hồi phục.
Bảng giá vàng 9h sáng 17/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,410,000 | 36,610,000 |
| Vàng SJC HN | 36,410,000 | 36,630,000 |
| DOJI HN | 36,480,000 | 36,560,000 |
| DOJI HCM | 36,480,000 | 36,560,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,560,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,490,000 | 36,570,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,490,000 | 36,550,000 |
| MARITIMEBANK | 36,490,000 | 36,570,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,490,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Các nhà lãnh đạo tài chính nói gì về nền kinh tế hiện nay?
09:05 AM 17/10
Rủi ro chính trị giữ vàng ổn định ở mức cao 3 tuần
03:24 PM 16/10
Vàng SJC giảm nhẹ cùng thế giới
11:25 AM 16/10
Dù được hỗ trợ bởi dữ liệu lạm phát yếu, vẫn còn nhiều tranh cãi quanh triển vọng giá vàng
11:05 AM 16/10
Sáng 16/10: TGTT giảm nhẹ, giá USD ít thay đổi
10:13 AM 16/10
Vàng mất đà tăng trước sự hồi phục của đồng USD
09:53 AM 16/10
Vì sao Nga mua vàng dự trữ với số lượng kỷ lục?
09:10 AM 16/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |