Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.103 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.757 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.695– 22.765 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 26/07.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.685– 22.765 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 26/07.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 26/07.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.670 đồng/USD, bán ra là 22.760 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 26/07.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 26/07.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 27/07/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.750 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.770 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Fed được dự báo sẽ giữ nguyên lãi suất
05:12 PM 26/07
“Mẹ của các bong bóng” sẽ giúp vàng tỏa sáng
10:41 AM 26/07
Chờ đợi thông tin quan trọng, vàng di chuyển thận trọng
10:09 AM 26/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |