Nếu căn cứ theo tỷ giá ngân hàng, mỗi lượng vàng thế giới quy đổi hiện có giá khoảng 33,65 triệu đồng (chưa gồm các loại thuế, phí, gia công…). Trong khi đó, mức giá đóng cửa của vàng miếng trong nước xoay quanh 36,16 – 36,24 triệu đồng, tức cao hơn giá thế giới khoảng 2,6 triệu đồng mỗi lượng.
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,070,000 | 36,290,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,070,000 | 36,310,000 |
| DOJI HN | 36,150,000 | 36,230,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,160,000 | 36,230,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,170,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,160,000 | 36,220,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,070,000 | 36,300,000 |
| TPBANK GOLD | 36,160,000 | 36,240,000 |
| EXIMBANK | 36,170,000 | 36,240,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 04/07.
Giavang.net
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
“Bắt đáy” giá vàng ở mức nào ít rủi ro?
08:55 AM 06/07
Vàng trong nước hồi phục nhẹ nhưng không có cơ sở bứt phá
11:33 AM 05/07
UBS khuyến nghị mua vàng gần $1,200
10:42 AM 05/07
Căng thẳng Triều Tiên hỗ trợ giá vàng, thị trường dõi theo biên bản phiên họp của FED
10:21 AM 05/07
Bảng giá vàng 9h sáng 5/7: Tăng nhẹ nhưng không vững chắc
08:59 AM 05/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,2590 | 19,0340 |
CAD |
18,4950 | 19,2810 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7270 | 31,2950 |
CHF |
31,7860 | 33,1350 |
GBP |
34,7060 | 36,1790 |
CNY |
3,7880 | 3,9490 |