Nhận định về phiên giao dịch hôm nay 4.7, nhiều chuyên gia và nhà đầu tư giàu kinh nghiệm dự đoán, giá vàng thế giới có thể lao dốc không phanh về đáy của 2 năm do nhà đầu tư bỏ chạy khỏi vàng. Nếu đúng như vậy, giá vàng trong nước chắc chắn sẽ bị tác động ít nhiều.
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,030,000 | 36,230,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,030,000 | 36,250,000 |
| DOJI HN | 36,120,000 | 36,200,000 |
| DOJI SG | 36,120,000 | 36,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,120,000 | 36,100,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,120,000 | 36,200,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,120,000 | 36,180,000 |
| MARITIME BANK | 36,110,000 | 36,190,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,030,000 | 36,240,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 04/07.
Giavang.net
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Vàng thế giới trượt sâu, tiếp tục lình ở các mức đáy
09:05 AM 04/07
Triển vọng giá vàng: Canada thành tâm điểm chú ý
08:50 AM 03/07
Thị trường thế giới: Giá vàng tiếp tục giảm xuống mức thấp
11:01 AM 01/07
Giá vàng cuối tuần tăng nhẹ sáng ngày 1/7
10:51 AM 01/07
Các nhân tố tác động trái chiều giữ giá vàng ổn định
04:30 PM 30/06
Giá vàng ‘giằng co’ giữa tác động của giá USD suy yếu và thái độ cứng rắn của các Ngân hàng Trung ương
04:10 PM 30/06
Ngày 30/06: Thị trường vàng SJC đi ngang
11:21 AM 30/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,2590 | 19,0340 |
CAD |
18,4950 | 19,2810 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7270 | 31,2950 |
CHF |
31,7860 | 33,1350 |
GBP |
34,7060 | 36,1790 |
CNY |
3,7880 | 3,9490 |