Vàng nhẫn 9999 ngày 15/7: Thận trọng trước tin, nhẫn cũng giảm vài trăm nghìn như vàng miếng 16:10 15/07/2025

Vàng nhẫn 9999 ngày 15/7: Thận trọng trước tin, nhẫn cũng giảm vài trăm nghìn như vàng miếng

(tygiausd) –  Tương tự diễn biến thị trường vàng miếng, giá vàng nhẫn trong nước đồng loạt giảm trong phiên hôm nay.

Cập nhật thời điểm 15h00 ngày 15/7, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 114,6 – 117,1 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 400 nghìn so với giá chốt phiên ngày hôm qua.

Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 115,8 – 118,8 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng hạ 400 nghìn so với cuối ngày 14/7.

Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 115 – 118 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 300 nghìn đồng mỗi lượng so với giá chốt phiên thứ Hai.

Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 115,6 – 118,6 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 400 nghìn và giá bán hạ 400 nghìn mỗi lượng so với cuối ngày hôm qua.

Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.420VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 8,8 – 10,5 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).

Thị trường vàng thế giới chiều nay tăng, tiệm cận vùng $3370. Nhà đầu tư tiếp tục thận trọng chờ tin lạm phát Mỹ và các tin tức liên quan tới thuế quan.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

Giavang.net 

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,920 50 25,970 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,000 150,000
Vàng nhẫn 147,000 150,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,9500 26,3600

  AUD

18,2630 19,0390

  CAD

18,4410 19,2240

  JPY

1590 1700

  EUR

29,7430 31,3120

  CHF

31,7910 33,1410

  GBP

34,7520 36,2270

  CNY

3,7940 3,9550