Bảng giá vàng 9h sáng 21/06
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,150,000 | 36,350,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,150,000 | 36,370,000 |
| DOJI SG | 36,250,000 | 36,330,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,330,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,260,000 | 36,330,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,160,000 | 36,340,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,320,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,130,000 | 36,340,000 |
| EXIMBANK | 36,270,000 | 36,340,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 21/06.
Giavang.net
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Cập nhật: Giá vàng lơ lửng gần mức đáy 5 tuần nhờ được các căng thẳng chính trị hỗ trợ
04:45 PM 20/06
DailyForex: Vàng chạm mức thấp nhất 1 tháng do USD tăng mạnh
03:33 PM 20/06
Tin vui: Xăng giảm giá từ 15h hôm nay
03:14 PM 20/06
Các quỹ tiền tệ rời bỏ vàng trước khi có quyết định của Fed
02:43 PM 20/06
Giá vàng phục hồi từ mức thấp nhất 5 tuần
12:28 PM 20/06
Ngày 20/06: Vàng SJC xuôi theo đà giảm
11:26 AM 20/06
OCBC- Trong nửa cuối năm, giá vàng sẽ bị kéo về $1200
11:07 AM 20/06
Vàng sẽ tăng giá chỉ khi các đàm phán Brexit bất ngờ sụp đổ
10:05 AM 20/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |