Cập nhật lúc 12h ngày 24/12, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán tại 82,3 – 84,1 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với đóng cửa phiên trước.
Tại Bảo Tín Minh Châu, vàng nhẫn mua vào và bán ra đều giảm 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch hạ về mức 82,5 – 84,3 triệu đồng/lượng.
Nhẫn Phú Quý điều chỉnh giá mua giảm 200.000 đồng, giá bán giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch hạ về ngưỡng 82,9 – 84,4 triệu đồng/lượng.
Nhẫn Doji ghi nhận nhịp giảm 200.000 đồng mỗi lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước, xuống mức 83,3 – 84,3 triệu đồng/lượng.
Tại Vietnamgold, vàng miếng mua – bán cùng giảm 200.000 đồng so với chốt phiên 23/12, đưa giao dịch xuống 82,8 – 84,3 triệu đồng/lượng.
Giảm 200.000 đồng so với hôm qua, giá mua bán vàng miếng SJC hiện đứng tại 82,3 – 84,3 triệu đồng/lượng. So với thị trường vàng nhẫn, giá mua vàng miếng thấp hơn trên dưới 1 triệu đồng, giá bán thấp hơn vàng nhẫn 100.000 đồng.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2621 USD/ouncequy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.860 VND/USD) đạt 82,81 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng nhẫn 1,56 triệu đồng.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Bảng giá vàng 24/12: Giáng sinh nhuộm đỏ thị trường vàng
11:05 AM 24/12
Phiên 23/12: Vàng trong nước tăng 700.000 đồng/lượng, thế giới chao đảo sau khi vượt 2630 USD
06:25 PM 23/12
Bảng giá vàng 23/12: Sự phân hóa hiện diện trên thị trường vàng miếng trong phiên giao dịch đầu tuần
10:45 AM 23/12
Mỹ tránh đóng cửa Chính phủ trước dịp lễ lớn vào phút chót
09:35 AM 23/12
Nhẫn 9999 phiên 21/12: Chênh lệch mua – bán leo thang trong phiên tăng hơn nửa triệu đồng mỗi lượng
01:50 PM 21/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,710 10 | 27,760 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,000-5,100 | 171,000-5,100 |
| Vàng nhẫn | 168,000-5,100 | 171,030-5,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |