Sáng cuối tuần 19/10, thị trường vàng miếng đi ngang ổn định so với phiên 18/10. Giá mua tại các doanh nghiệp neo ở ngưỡng 84-84,2 triệu đồng/lượng, bán ra đồng giá 86 triệu đồng mỗi lượng, chênh lệch mua – bán khoảng 1,8-2 triệu đồng.
SJC Hồ Chí Minh: 84,00 – 86,00 triệu đồng/lượng.
Doji: 84,00 – 86,00 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 84,00 – 86,00 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 84,20 – 86,00 triệu đồng/lượng.
Vàng thế giới tiếp tục nhảy múa trong xu thế tăng bùng nổ của mình. Chốt phiên cuối tuần với đà tăng hơn 1%, giá vàng giao ngay đứng trên vùng giá cao nhất mọi thời đại 2421 USD/ounce.
Vàng thế giới sau quy đổi đã cộng cả thuế, phí hiện đạt 84,11 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC giảm 300.000 đồng so với sáng qua xuống còn 1,9 triệu đồng.
Trong bối cảnh giá vàng thế giới tiếp đà bứt phá, vàng miếng trong nước sớm muộn cũng sẽ được cơ quan quản lý điều chỉnh để phù hợp với diễn biến chung của thị trường.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Thị trường vàng chiều 18/10: Có diễn biến mới
06:25 PM 18/10
Vàng Nhẫn 2024: Khi loạt yếu tố thúc đẩy đà tăng bùng nổ
03:00 PM 18/10
Nhẫn 9999 phiên 18/10: Tăng dựng đứng cả triệu đồng lên 85,5 triệu mỗi lượng, giá mua lại vượt vàng miếng
11:45 AM 18/10
ECB hạ lãi suất về 3,25% sau khi lạm phát giảm sâu dưới 2%
09:05 AM 18/10
Thị trường vàng chiều 17/10: Trong nước và thế giới đua nhau phá kỷ lục, mục tiêu 3000 USD vào quý I/2025
07:25 PM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |