Đây không chỉ là nơi phản ánh trực tiếp sức khỏe kinh tế của một quốc gia, mà còn là một kênh đầu tư quan trọng giúp nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục và tối ưu hóa lợi nhuận.
Thị trường chứng khoán cũng đóng vai trò là chỉ báo kinh tế, cung cấp tín hiệu về các xu hướng kinh tế vĩ mô và tác động của chúng đến các ngành công nghiệp khác nhau.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Hà Nội ra quân kiểm tra hơn 110 doanh nghiệp kinh doanh vàng
03:20 PM 27/08
Nhẫn 9999 phiên 27/8: Giảm gần nửa triệu từ mức kỷ lục 78,9 triệu đồng, vàng nhẫn thu hẹp biên độ mua bán
01:10 PM 27/08
10 quốc gia mua vàng nhiều nhất trong 10 năm qua
02:35 PM 26/08
Bảng giá vàng 26/8: SJC tiếp tục bất động khi vàng thế giới khởi động tuần mới nhẹ nhàng
09:45 AM 26/08
PNJ báo lãi sau thuế hơn nghìn tỷ đồng 7 tháng đầu năm
08:40 AM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |