Đây không chỉ là nơi phản ánh trực tiếp sức khỏe kinh tế của một quốc gia, mà còn là một kênh đầu tư quan trọng giúp nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục và tối ưu hóa lợi nhuận.
Thị trường chứng khoán cũng đóng vai trò là chỉ báo kinh tế, cung cấp tín hiệu về các xu hướng kinh tế vĩ mô và tác động của chúng đến các ngành công nghiệp khác nhau.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Hà Nội ra quân kiểm tra hơn 110 doanh nghiệp kinh doanh vàng
03:20 PM 27/08
Nhẫn 9999 phiên 27/8: Giảm gần nửa triệu từ mức kỷ lục 78,9 triệu đồng, vàng nhẫn thu hẹp biên độ mua bán
01:10 PM 27/08
10 quốc gia mua vàng nhiều nhất trong 10 năm qua
02:35 PM 26/08
Bảng giá vàng 26/8: SJC tiếp tục bất động khi vàng thế giới khởi động tuần mới nhẹ nhàng
09:45 AM 26/08
PNJ báo lãi sau thuế hơn nghìn tỷ đồng 7 tháng đầu năm
08:40 AM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 -750 | 26,550 -770 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,2001,900 | 181,2001,900 |
| Vàng nhẫn | 178,2001,900 | 181,2301,900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |