Cập nhật lúc 11h30 ngày 12/06/2017, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 36,25 triệu đồng/ lượng (mua vào)- 36,45 triệu đồng/ lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh; 36,25triệu đồng/lượng (mua vào)- 36,47 triệu đồng/lượng ( bán ra) ở thị trường Hà Nội.
Diễn biến giá vàng SJC trong phiên
Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,32 triệu đồng/lượng (mua vào)- 36,4 triệu đồng/lượng (bán ra).
Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch ở thị trường Hà Nội ở mức 36,33 – 36,41 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 36,23- 36,43 triệu đồng/ lương (mua vào- bán ra)
Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,33– 36,4 triệu đồng/ lượng (mua vào – bán ra).
Cập nhật cùng thời điểm 11h30 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1267,58/oz.
Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 1,7 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 12/06/2017 lúc 11h30 chưa kể thuế và phí).
DOJI đánh giá phiên cuối tuần trước, giá giảm theo thế giới và ít điều chỉnh, với 60% giao dịch tại đây là bán ra. Xu hướng chủ đạo của thị trường trong nước hiện là giảm và cần nhiều yếu tố hỗ trợ từ thị trường quốc tế.
Theo PNJ, tình hình thị trường vàng miếng trong những ngày cuối tuần qua khá ảm đạm, tính từ đầu tháng 6 đến nay lượng giao dịch vàng miếng giảm mạnh hơn 30% so với cùng kỳ tháng trước, mặc dù giá vàng thế giới trong những ngày qua liên tục biến động, tuy nhiên ngược lại với thị trường vàng thế giới thị trường vàng miếng rất ít biến động về giá, điều này chứng tỏ các nhà đầu tư vàng trong nước đang hết sức thận trọng và chỉ đứng bên ngoài quan sát thị trường là chủ yếu.
Giavang.net tổng hợp
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,670 10 | 25,770 40 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 88,900-100 | 91,200-100 |
Vàng nhẫn | 88,900-100 | 91,230-100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |