Cập nhật lúc 12h30 ngày 14/8, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,60 – 77,90 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,68 – 77,88 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,60 – 77,85 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đi ngang so với chốt phiên 13/8.
Nhẫn Doji, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,70 – 77,90 triệu đồng/lượng, bất động cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,65 – 77,35 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa hôm qua.
Đồng vàng Hanagold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,60 – 77,89 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua và 10.000 đồng/lượng giá bán so với phiên chiều qua.
Vàng miếng SJC ổn định tại mốc 80 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng nhẫn SJC duy trì khoảng cách 2,1 triệu đồng.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2461 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD trên thị trường tự do (25.600 VND/USD) đứng tại 76,8 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,1 triệu đồng, tăng hơn 100.000 đồng so với hôm qua.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: TGTT giảm 2 phiên liên tiếp
10:00 AM 09/09
Cập nhật giá vàng sáng 9/9: SJC giảm ngay 1,2 triệu dù thế giới đã hồi phục lên $4370
09:30 AM 09/09
Tiêu điểm phiên 8/9: Bài phát biểu của Thống đốc BOE
02:20 PM 08/09
Thị trường vàng chiều 13/8: ‘Động lực’ tăng giá chững lại, vàng trong nước ‘dậm chân tại chỗ’
05:10 PM 13/08
Ukraine tạm chiếm 28 khu định cư ở Kursk, Nga nói đến khả năng sử dụng vũ khí hạt nhân chiến thuật
03:20 PM 13/08
Tỷ giá phiên 13/8: NHTM biến động khó lường
11:50 AM 13/08
Nhẫn 9999 phiên 13/8: Đạt 77,9 triệu đồng, vàng nhẫn vẫn giảm chênh lệch với thế giới về dưới 1 triệu đồng
10:50 AM 13/08
Bầu cử Mỹ 2024: Bà Harris chiếm ưu thế ở 3 bang chiến trường
02:35 PM 12/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,730 60 | 25,760 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600 | 146,600 |
| Vàng nhẫn | 143,600 | 146,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,680-70 | 26,090-70 |
AUD |
18,2566 | 19,0327 |
CAD |
18,329-4 | 19,107-4 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,368-19 | 30,917-20 |
CHF |
31,21820 | 32,54421 |
GBP |
34,216-12 | 35,669-12 |
CNY |
3,764-8 | 3,923-9 |