Trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định giảm 900 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 930 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 20.710 đồng/lít và xăng RON 95 là 21.670 đồng/lít.
Với mặt hàng dầu, dầu diesel giảm 730 đồng/lít, xuống 19.140 đồng/lít; dầu hoả giảm 680 đồng, xuống 19.410 đồng/lít; dầu mazut giảm 860 đồng, xuống 16.020 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ tiếp tục không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu. Đây là kỳ thứ 42, kể tháng 10/2023, nhà điều hành không sử dụng tới Quỹ bình ổn giá.
Như vậy, giá xăng trong nước đã có phiên giảm thứ 5 liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá xăng tăng 16 lần, giảm 16 lần; dầu diesel có 15 lần tăng và 15 lần giảm.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Nhẫn 9999 phiên 8/8: Lình xình quanh đáy 1 tuần
12:40 PM 08/08
Bảng giá vàng 8/8: Lần đầu tiên sau 20 ngày, SJC có giá dưới mốc 79 triệu đồng 1 lượng
09:35 AM 08/08
Fed hạ lãi suất và sự tác động tới giao dịch carry trade?
04:25 PM 07/08
Tỷ giá phiên 7/8: USD đồng loạt tăng mạnh, yen Nhật suy yếu
12:20 PM 07/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 -750 | 26,550 -770 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 177,4001,100 | 180,4001,100 |
| Vàng nhẫn | 177,4001,100 | 180,4301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |