Trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định giảm 900 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 930 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 20.710 đồng/lít và xăng RON 95 là 21.670 đồng/lít.
Với mặt hàng dầu, dầu diesel giảm 730 đồng/lít, xuống 19.140 đồng/lít; dầu hoả giảm 680 đồng, xuống 19.410 đồng/lít; dầu mazut giảm 860 đồng, xuống 16.020 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ tiếp tục không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu. Đây là kỳ thứ 42, kể tháng 10/2023, nhà điều hành không sử dụng tới Quỹ bình ổn giá.
Như vậy, giá xăng trong nước đã có phiên giảm thứ 5 liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá xăng tăng 16 lần, giảm 16 lần; dầu diesel có 15 lần tăng và 15 lần giảm.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Nhẫn 9999 phiên 8/8: Lình xình quanh đáy 1 tuần
12:40 PM 08/08
Bảng giá vàng 8/8: Lần đầu tiên sau 20 ngày, SJC có giá dưới mốc 79 triệu đồng 1 lượng
09:35 AM 08/08
Fed hạ lãi suất và sự tác động tới giao dịch carry trade?
04:25 PM 07/08
Tỷ giá phiên 7/8: USD đồng loạt tăng mạnh, yen Nhật suy yếu
12:20 PM 07/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |