Trong cuộc phỏng vấn với CNBC hôm 7/8, khi phóng viên hỏi Jamie Dimon rằng liệu ông có thay đổi quan điểm từ tháng 2 rằng thị trường quá lạc quan về rủi ro suy thoái hay không, ông cho biết khả năng xảy ra gần như vẫn giữ nguyên so với dự đoán trước đó của mình.
“Nhiều điều vẫn còn chưa chắc chắn. Tôi đã nhiều lần chỉ ra rằng địa chính trị, nhà ở, thâm hụt, chi tiêu, thắt chặt định lượng, bầu cử, tất cả những điều này gây ra biến động trên thị trường”, CEO Dimon cho biết.
CEO của ngân hàng lớn nhất nước Mỹ tính theo tổng tài sản đã cảnh báo về một “cơn bão” kinh tế từ năm 2022. Song, nền kinh tế đã chống đỡ tốt hơn dự đoán của ông Dimon.
Ông Dimon nói thêm rằng ông “hơi hoài nghi” liệu Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể đưa lạm phát xuống mức mục tiêu 2% hay không vì chi tiêu cho quân đội và nền kinh tế xanh sẽ tăng trong tương lai.
Ông Dimon hoàn toàn lạc quan nếu nền kinh tế có suy thoái nhẹ hoặc thậm chí là nghiêm trọng hơn một chút. “Mọi chuyện sẽ ổn. Tất nhiên tôi rất thông cảm với những người mất việc. Các bạn không muốn (nền kinh tế) hạ cánh cứng”.
Tổng hợp
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Bảng giá vàng 8/8: Lần đầu tiên sau 20 ngày, SJC có giá dưới mốc 79 triệu đồng 1 lượng
09:35 AM 08/08
Fed hạ lãi suất và sự tác động tới giao dịch carry trade?
04:25 PM 07/08
Tỷ giá phiên 7/8: USD đồng loạt tăng mạnh, yen Nhật suy yếu
12:20 PM 07/08
Diễn biến giá vàng trong nước và thế giới phiên chiều 6/8
06:40 PM 06/08
Động thái mới của NHNN liên quan tới lãi suất
01:45 PM 06/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |