Cập nhật lúc 12h30 ngày 5/8, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,25 – 77,60 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,32 – 77,52 triệu đồng/lượng, tăng 60.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,30 – 77,60 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Doji, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,40 – 77,55 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,65 – 77,25 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần trước.
Đồng vàng Hanagold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại 76,30 – 77,55 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần.
Giá bán vàng miếng SJC đi ngang mức 79,8 triệu đồn/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 2,2 triệu đồng, biên động nhẹ 50.000 đồng so với cuối tuần trước.
Cùng thời điển trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.443 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD trên thị trường tự do (25.700 VND/USD) giá vàng đứng tại 76,54 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn khoảng 1,1 triệu đồng, tương đương mức chênh cuối tuần trước.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: TGTT giảm 2 phiên liên tiếp
10:00 AM 09/09
Cập nhật giá vàng sáng 9/9: SJC giảm ngay 1,2 triệu dù thế giới đã hồi phục lên $4370
09:30 AM 09/09
Tiêu điểm phiên 8/9: Bài phát biểu của Thống đốc BOE
02:20 PM 08/09
Bảng giá vàng 5/8: Đầu tuần lặng sóng sau 1 tuần tăng giá
10:05 AM 05/08
Bảng giá vàng 3/8: Cuối tuần, vàng miếng biến động ra sao sau sóng gió đêm qua của giá vàng thế giới?
11:01 AM 03/08
Chiều 2/8: Thế giới neo trên mốc 2460 USD, vàng nhẫn tăng nhẹ, SJC biến động một chiều
06:40 PM 02/08
Giá xăng dầu chiều 1/8: Kéo dài xu hướng giảm
02:45 PM 01/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,730 60 | 25,760 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600 | 146,600 |
| Vàng nhẫn | 143,600 | 146,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6800 | 26,0900 |
AUD |
18,2560 | 19,0320 |
CAD |
18,3290 | 19,1070 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,3680 | 30,9170 |
CHF |
31,2180 | 32,5440 |
GBP |
34,2160 | 35,6690 |
CNY |
3,7640 | 3,9230 |