Căn cứ phương án bán vàng miếng SJC trực tiếp cho 4 Ngân hàng thương mại Nhà nước và Công ty TNHH MTV vàng bạc đá quý Sài Gòn ( SJC) đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) phê duyệt, giá bán vàng miếng trực tiếp ngày 3/6/2024 được NHNN công bố ở mức 78,98 triệu đồng/lượng.
Theo thông tin cập nhật trên website ngân hàng Agribank, BIDV và Vietinbank chiều 3/6, các nhà băng này niêm yết giá bán vàng miếng SJC là 79,98 triệu đồng/lượng, thấp hơn 1 triệu đồng mỗi lượng so với giá NHNN bán cho Công ty SJC và các ngân hàng.


Tương tự giá bán niêm yết tại các ngân hàng, Công ty SJC chiều nay niêm yết giá bán tại mốc 79,98 triệu đồng/ lượng.

tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Tỷ giá VND/USD phiên 3/6: Giá mua trong ngân hàng biến động mạnh, USD tự do giảm 35 đồng
02:35 PM 03/06
Nhẫn 9999 phiên 3/6: Vàng nhẫn “bốc hơi” hơn nửa triệu đồng khi thế giới mất mốc 2320 USD
01:20 PM 03/06
Mua vàng bình ổn giá ở đâu? Địa chỉ cho các NĐT cần biết
12:30 PM 03/06
Bảng giá vàng sáng 3/6: SJC cùng tham gia bán vàng bình ổn, giá vàng chạm đáy hơn 2 tháng
10:30 AM 03/06
“Thuốc mới” của NHNN khiến SJC giảm gần 7 triệu 1 tuần, “đu đỉnh” 92,4 triệu lỗ hơn 11 triệu mỗi lượng
06:50 AM 02/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |