Các bài viết trên các tờ báo như Báo Đắk Nông, Báo Tin Tức, Báo Đảng Cộng Sản Việt Nam…, đã dẫn nguồn thông tin từ Giavang.net, đề cập đến những diễn biến mới nhất về thị trường vàng trong nước và quốc tế. Những báo cáo từ tygiausd.org được trích dẫn giúp độc giả có cái nhìn sâu sắc hơn về xu hướng tăng giảm của giá vàng…

tygiausd.org đã chứng tỏ là nguồn tin cậy cho hàng triệu độc giả quan tâm đến thị trường vàng, thông qua việc cung cấp thông tin chính xác, kịp thời và phân tích chuyên sâu. Sự ghi nhận từ các báo chính thống là minh chứng rõ ràng cho tiêu chuẩn thông tin cao mà tygiausd.org duy trì.
Độc giả hãy tiếp tục theo dõi tygiausd.org để cập nhật những thông tin mới nhất và chuyên nghiệp nhất về thị trường vàng. Đảm bảo rằng bạn sẽ luôn được thông tin với những phân tích sâu sắc và dữ liệu chính xác, có thể giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư thông minh và hiệu quả.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhập khẩu vàng Trung Quốc lập đỉnh 2 năm: Giá giảm kích hoạt làn sóng gom hàng mạnh mẽ
08:55 AM 27/07
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
“Thuốc mới” của NHNN khiến SJC giảm gần 7 triệu 1 tuần, “đu đỉnh” 92,4 triệu lỗ hơn 11 triệu mỗi lượng
06:50 AM 02/06
Nhẫn 9999 phiên 1/6: Đứng ngoài sự sụt giảm điên cuồng của vàng miếng, vàng nhẫn biến động theo giá thế giới
02:25 PM 01/06
Vietinbank triển khai bán vàng miếng tại các địa điểm nào?
09:50 AM 01/06
Nhận định của chuyên gia về việc bán vàng của NHNN
03:50 PM 31/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000 | 143,000 |
| Vàng nhẫn | 139,000 | 143,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |