Các bài viết trên các tờ báo như Báo Đắk Nông, Báo Tin Tức, Báo Đảng Cộng Sản Việt Nam…, đã dẫn nguồn thông tin từ Giavang.net, đề cập đến những diễn biến mới nhất về thị trường vàng trong nước và quốc tế. Những báo cáo từ tygiausd.org được trích dẫn giúp độc giả có cái nhìn sâu sắc hơn về xu hướng tăng giảm của giá vàng…

tygiausd.org đã chứng tỏ là nguồn tin cậy cho hàng triệu độc giả quan tâm đến thị trường vàng, thông qua việc cung cấp thông tin chính xác, kịp thời và phân tích chuyên sâu. Sự ghi nhận từ các báo chính thống là minh chứng rõ ràng cho tiêu chuẩn thông tin cao mà tygiausd.org duy trì.
Độc giả hãy tiếp tục theo dõi tygiausd.org để cập nhật những thông tin mới nhất và chuyên nghiệp nhất về thị trường vàng. Đảm bảo rằng bạn sẽ luôn được thông tin với những phân tích sâu sắc và dữ liệu chính xác, có thể giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư thông minh và hiệu quả.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
“Thuốc mới” của NHNN khiến SJC giảm gần 7 triệu 1 tuần, “đu đỉnh” 92,4 triệu lỗ hơn 11 triệu mỗi lượng
06:50 AM 02/06
Nhẫn 9999 phiên 1/6: Đứng ngoài sự sụt giảm điên cuồng của vàng miếng, vàng nhẫn biến động theo giá thế giới
02:25 PM 01/06
Vietinbank triển khai bán vàng miếng tại các địa điểm nào?
09:50 AM 01/06
Nhận định của chuyên gia về việc bán vàng của NHNN
03:50 PM 31/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |