Cập nhật lúc 10h, ngày 31/5, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua giảm 1,8 triệu đồng, giá bán giảm 800.000 đồng so với chốt phiên 30/5, giao dịch mua – bán hạ về 84,50 – 88,00 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, mua vào giảm 200.000 đồng/lượng, bán ra giảm 50.000 đồng/lượng so với giá đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán có mức 84,55 – 87,55 triệu đồng/lượng.
Tương tự, DOJI Hồ Chí Minh cũng cho giá mua giảm 200.000 đồng/lượng và giá bán giảm 50.000 đồng/lượng, xuống mức 84,55 – 87,55 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 84,50 – 87,50 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 300.000 đồng, bán ra đi ngang so với giá chôt chiều qua.
Phú Quý điều chỉnh giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua, 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Năm, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 84,30 – 87,30 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Chiều 30/5: SJC hồi phục gần 2 triệu đồng, vàng thế giới tăng gần 20 USD lên ngưỡng 2340
06:55 PM 30/05
Thống đốc NHNN nói gì về việc dừng đấu thầu vàng miếng?
03:35 PM 30/05
Chiều 30/5, giá xăng giảm gần 1.000 đồng mỗi lít
03:05 PM 30/05
Tỷ giá VND/USD phiên 30/5: Tăng mạnh trên thị trường tự do
01:35 PM 30/05
Một ngân hàng lên tiếng sau thông báo bán vàng của NHNN
12:30 PM 30/05
Vì sao gửi USD vào ngân hàng lại không được trả lãi?
11:25 AM 30/05
Bảng giá vàng sáng 30/5: SJC giảm sốc gần 4 triệu đồng, chênh lệch mua bán “tăng dựng đứng” lên đỉnh của năm
09:55 AM 30/05
Tỷ giá VND/USD phiên 29/5: Đồng loạt mất giá
01:40 PM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,400-2,200 | 144,400-2,200 |
| Vàng nhẫn | 141,400-2,200 | 144,430-2,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71010 | 26,12010 |
AUD |
18,093-109 | 18,862-114 |
CAD |
18,269-21 | 19,045-22 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,342-37 | 30,889-39 |
CHF |
31,092-61 | 32,413-63 |
GBP |
34,140-60 | 35,590-63 |
CNY |
3,7682 | 3,9292 |