Giá tham chiếu được dùng để tính giá đặt cọc là 88,6 triệu đồng/lượng. Thành viên đăng ký dự thầu sẽ phải nộp cọc 10% giá trị đặt thầu.
Phiên đấu thầu này vẫn giữ khối lượng vàng miếng chào thầu như mọi lần, 16.800 lượng. NHNN tiếp tục duy trì khối lượng đấu thầu tối thiểu và tối đa như hai phiên đấu thầu thành công gần đây, lần lượt là 5 lô (500 lượng) và 40 lô (4.000 lượng).
Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký một mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá tham chiếu.
Từ 19/4/2024 đến nay, NHNN đã tổ chức 7 phiên đấu thầu bán vàng miếng SJC với tổng khối lượng trúng thầu là 27.200 lượng (tương đương khoảng 1,02 tấn).
Tuần này, NHNN tiếp tục tổ chức 2 phiên đấu thầu vàng là ngày 21/5 và 23/5 khối lượng vàng đấu thầu vẫn ở mức 16.800 lượng mỗi phiên.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Tỷ giá VND/USD phiên 20/5: Tỷ giá trung tâm tăng 8 đồng
01:55 PM 20/05
Nhẫn 9999 phiên 20/5: Lên cao nhất gần 40 ngày tại ngưỡng 77,8 triệu đồng, chênh lệch với thế giới tiếp tục giảm
12:15 PM 20/05
Giá vàng tuần này: Tăng trên dưới 2 triệu đồng, SJC trở lại vùng đỉnh của tuần, vàng nhẫn khiêm tốn
03:40 PM 19/05
Giá vàng tuần này: Tăng trên dưới 2 triệu đồng, SJC trở lại vùng đỉnh của tuần, vàng nhẫn tăng khiêm tốn
03:35 PM 19/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |