Cập nhật lúc 10h, ngày 20/5, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 900.000 đồng/lượng, giá bán tăng 200.000 đồng/lượng so vơi chốt phiên cuối tuần trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 88,60 – 90,60 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, mua vào tăng 900.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán đạt mức 88,60 – 90,10 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh hiện có giá mua – bán ở mốc 88,60 – 90,10 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng lần lượt 900.000 và 300.000 đồng/lượng so với đóng cửa ngày cuối tuần.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,60 – 90,40 triệu đồng/lượng, tăng 750.000 đồng/lượng chiều mua, 350.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt cuối tuần qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,40 – 90,40 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 600.000 đồng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Giá vàng tuần này: Tăng trên dưới 2 triệu đồng, SJC trở lại vùng đỉnh của tuần, vàng nhẫn khiêm tốn
03:40 PM 19/05
Giá vàng tuần này: Tăng trên dưới 2 triệu đồng, SJC trở lại vùng đỉnh của tuần, vàng nhẫn tăng khiêm tốn
03:35 PM 19/05
Nhẫn 9999 phiên 18/5: Trượt về dưới 77,5 triệu đồng, vàng nhẫn hiện cao hơn thế giới chưa tới 2 triệu
01:30 PM 18/05
Bảng giá vàng sáng 18/4: SJC tăng lên 90,4 triệu đồng sau phiên vượt 2400 USD của giá vàng thế giới
10:55 AM 18/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,101-101 | 18,870-105 |
CAD |
18,248-42 | 19,023-44 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,297-81 | 30,843-85 |
CHF |
31,015-138 | 32,333-144 |
GBP |
34,116-83 | 35,565-87 |
CNY |
3,766-1 | 3,926-1 |