Tỷ giá VND/USD phiên 10/5: Đồng loạt tăng giá 14:10 10/05/2024

Tỷ giá VND/USD phiên 10/5: Đồng loạt tăng giá

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 6 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại tăng từ 6-70 đồng.
  • Thị trường tự do tăng 20 đồng.

Nội dung

Hôm nay (10/5), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.271 VND/USD, tăng 6 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.057 VND/USD, tỷ giá trần là 25.485 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 14h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.154 – 25.484 VND/USD, tăng 6 đồng chiều mua và bán so giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.184 – 25.484 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 6 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.226 – 25.484 VND/USD, giá mua tăng 4 đồng, giá bán tăng 6 đồng so với chốt phiên thứ Năm.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.225 – 25.484 VND/USD, tăng 70 đồng chiều mua, 6 đồng chiều bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.140 – 25.484 VND/USD, tăng 20 đồng giá mua, 7 đồng giá bán so với chốt phiên 9/5.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.229 – 25.484 VND/USD, mua vào tăng 19 đồng, bán ra tăng 7 đồng so với đóng cửa hôm qua.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.670 – 25.750 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 30 25,780 20

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 142,400-1,200 145,400-1,200
Vàng nhẫn 142,400-1,200 145,430-1,200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7000 26,1100

  AUD

18,101-101 18,870-105

  CAD

18,248-42 19,023-44

  JPY

1620 1740

  EUR

29,297-81 30,843-85

  CHF

31,015-138 32,333-144

  GBP

34,116-83 35,565-87

  CNY

3,766-1 3,926-1