Tỷ giá VND/USD phiên 3/5: Giá bán tại NHTM giảm theo tỷ giá trung tâm, USD tự do tăng mạnh 14:25 03/05/2024

Tỷ giá VND/USD phiên 3/5: Giá bán tại NHTM giảm theo tỷ giá trung tâm, USD tự do tăng mạnh

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm 1 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại tiếp tục neo kịch trần.
  • Thị trường tự do tăng 40 đồng chiều mua, 15 đồng chiều bán.

Nội dung

Hôm nay (3/5), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.241 VND/USD, giảm 1 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.029 VND/USD, tỷ giá trần là 25.453 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 14h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.113 – 25.453 VND/USD, giảm 1 đồng giá mua và bán so với chốt phiên 2/5.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.153 – 25.453 VND/USD, giảm 1 đồng cả chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.186 – 25.453 VND/USD, giảm 6 đồng mua vào và 1 đồng bán ra so với chốt phiên thứ Năm.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.204 – 25.453 VND/USD, tăng 64 đồng chiều mua, giảm 1 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.110 – 25.453 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.201 – 25.453 VND/USD, mua vào tăng 3 đồng, bán ra giảm 1 đồng so với chốt phiên liền trước.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 40 đồng chiều mua, 15 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.705 – 25.785 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 3/5

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 30 25,780 20

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 142,400 145,400
Vàng nhẫn 142,400 145,430

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7000 26,1100

  AUD

18,1010 18,8700

  CAD

18,2480 19,0230

  JPY

1620 1740

  EUR

29,2970 30,8430

  CHF

31,0150 32,3330

  GBP

34,1160 35,5650

  CNY

3,7660 3,9260