Cập nhật thời điểm 12h, ngày 3/5, SJC Hồ Chí Minh tăng vọt 600.000 đồng/lượng chiều mua và 700.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 2/5, lên 83,50 – 85,80 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,50 – 85,50 triệu đồng/lượng, tăng 900.000 đồng/lượng chiều mua và 600.000 đồng/lượng chiều bán so với đóng cửa hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,35 – 85,25 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra tăng 400.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,50 – 85,50 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua, 800.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Cùng thời điểm trên, Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.320 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.785 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 72,54 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng miếng 13,3 triệu đồng.
Hủy đấu thầu vàng miếng ngày 3/5
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Hủy đấu thầu vàng miếng ngày 3/5
11:25 AM 03/05
Bảng giá vàng sáng 3/5: SJC củng cố mốc 85 triệu đồng
10:45 AM 03/05
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 3/5: Kịch bản phục hồi sẽ được củng cố nếu chỉ báo cho tín hiệu mua trở lại
08:40 AM 03/05
Phiên 2/5: SJC hồi phục mạnh trước phiên đấu thầu 3/5, vàng nhẫn giảm sâu khi thế giới lùi về 2300 USD
06:55 PM 02/05
TTCK phiên 2/5: Sắc xanh áp đảo, VN-Index tăng gần 7 điểm
05:00 PM 02/05
Chiều 2/5, giá xăng tiến sát mốc 25.000 đồng
02:40 PM 02/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400 | 145,400 |
| Vàng nhẫn | 142,400 | 145,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |