Ngân hàng Nhà nước vừa thông báo huỷ phiên đấu thầu vàng miếng SJC dự kiến diễn ra sáng nay 3/5, do chỉ có 1 đơn vị nộp phiếu dự thầu.
Đây không phải là lần đầu Ngân hàng Nhà nước công bố huỷ đấu thầu vàng miếng vào sát giờ dự kiến diễn ra phiên đấu thầu.
Lần gần nhất, ngày 25/4, Ngân hàng Nhà nước đã phải huỷ phiên đấu thầu dự kiến diễn ra trong ngày, cũng do chỉ có 1 đơn vị nộp phiếu dự thầu.
Đến nay mới chỉ một phiên đấu thầu hôm 23/4 diễn ra theo kế hoạch với kết quả là 2 thành viên trúng thầu, tổng khối lượng 34 lô (3.400 lượng). Giá trúng thầu cao nhất 82,33 triệu đồng/lượng, giá trúng thầu thấp nhất 81,32 triệu đồng/lượng.
Tổng hợp
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Bảng giá vàng sáng 3/5: SJC củng cố mốc 85 triệu đồng
10:45 AM 03/05
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 3/5: Kịch bản phục hồi sẽ được củng cố nếu chỉ báo cho tín hiệu mua trở lại
08:40 AM 03/05
Phiên 2/5: SJC hồi phục mạnh trước phiên đấu thầu 3/5, vàng nhẫn giảm sâu khi thế giới lùi về 2300 USD
06:55 PM 02/05
TTCK phiên 2/5: Sắc xanh áp đảo, VN-Index tăng gần 7 điểm
05:00 PM 02/05
Chiều 2/5, giá xăng tiến sát mốc 25.000 đồng
02:40 PM 02/05
Vàng Nhẫn 2/5 điều chỉnh mạnh sau khi đem lại cho NĐT mức lãi gần 4 triệu đồng/lượng trong tháng 4
12:20 PM 02/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |