Hình thức đấu thầu theo giá. Khối lượng vàng miếng dự kiến đấu thầu tương tự như các phiên trước là 16.800 lượng. Khối lượng vàng miếng của một lô giao dịch là 100 lượng.
Giá tham chiếu để tính giá trị đặt cọc là 82,9 triệu đồng/lượng. Khối lượng đấu thầu tối thiểu một thành viên được phép đặt thầu là 14 lô, tương đương 1.400 lượng. Khối lượng đấu thầu tối đa một thành viên được phép đặt thầu là 20 lô (tương đương 2.000 lượng).
Bước giá dự thầu là 10.000 đồng/lượng. Bước khối lượng dự thầu là 100 lượng. Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký 1 mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá sàn do NHNN công bố.
Trước đó, ngày 25/4, NHNN đã phải huỷ phiên đấu thầu dự kiến diễn ra trong ngày do chỉ có 01 đơn vị nộp phiếu dự thầu.
Sau 3 lần tổ chức đấu thầu, đến nay mới chỉ một phiên đấu thầu hôm 23/4 diễn ra theo kế hoạch với kết quả là 2 thành viên trúng thầu, với tổng khối lượng 34 lô (3.400 lượng); giá trúng thầu cao nhất 82,33 triệu đồng/lượng, giá trúng thầu thấp nhất 81,32 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Phiên sáng 30/3: Giá vàng giảm rồi lại tăng theo từng nhịp vàng ngoại, neo sát 173 triệu
11:25 AM 30/03
Cập nhật Giá vàng sáng 30/3: Thế giới rơi về $4424 rồi bật lên – SJC giảm ngày 1,4 triệu
08:50 AM 30/03
Dự báo giá vàng tuần 30/3 – 3/4: Giữ vững mốc 4.300 USD, sẵn sàng bứt phá lên 4.700 USD?
04:55 PM 29/03
Chiều 2/5, giá xăng tiến sát mốc 25.000 đồng
02:40 PM 02/05
Vàng Nhẫn 2/5 điều chỉnh mạnh sau khi đem lại cho NĐT mức lãi gần 4 triệu đồng/lượng trong tháng 4
12:20 PM 02/05
Vàng Nhẫn 2/5 điều chỉnh mạnh sau khi đem lại cho NĐT mức lợi lãi gần 4 triệu đồng/lượng trong tháng 4
12:15 PM 02/05
Bảng giá vàng sáng 2/5: Kết thúc tháng 4 tăng hơn 4 triệu đồng, SJC bước vào tháng 5 giảm mạnh
10:15 AM 02/05
Vàng miếng tăng gần 3 triệu đồng trong tuần này, đầu tư vàng nhẫn lỗ hơn 2 triệu mỗi lượng
06:15 PM 28/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,8001,000 | 173,8001,000 |
| Vàng nhẫn | 170,8001,000 | 173,8301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |