VN30F2405 tăng 0,44%, đạt 1.232,4 điểm; VN30F2406 tăng 0,37%, đạt 1.234,6 điểm; hợp đồng VN30F2409 tăng 0,34%, đạt 1.236,3 điểm; hợp đồng VN30F2412 tăng 0,5%, đạt 1.240 điểm. Chỉ số cơ sở VN30-Index kết phiên ở mức 1.240,5 điểm.
VN30-Index tăng điểm đồng thời xuất hiện mẫu hình nến Bullish Engulfing sau khi test lại ngưỡng Fibonacci Projection 50% (tương đương vùng 1.225-1.250) cho thấy tâm lý nhà đầu tư khá lạc quan.
Bên cạnh đó, chỉ báo Stochastic Oscillator đã cho tín hiệu mua và vượt lên khỏi vùng quá bán (oversold) càng củng cố thêm sức mạnh cho đà phục hồi hiện tại.
Tuy nhiên, khối lượng giao dịch có sự cải thiện so với phiên trước nhưng vẫn nằm dưới mức trung bình 20 ngày. Nếu yếu tố này tiếp tục được cải thiện thì triển vọng phục hồi sẽ bền vững hơn.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng tăng gần 3 triệu đồng trong tuần này, đầu tư vàng nhẫn lỗ hơn 2 triệu mỗi lượng
06:15 PM 28/04
Bảng giá vàng sáng 27/4: Cuối tuần, SJC ổn định tại đỉnh gần nửa tháng – trên 85 triệu đồng
10:20 AM 27/04
Đạt 85,2 triệu đồng, SJC tiến sát kỷ lục hôm 15/4, vàng nhẫn vọt lên gần 77 triệu khi thế giới vượt 2350 USD
06:50 PM 26/04
Tỷ giá VND/USD phiên 26/4: Sụt giảm hàng loạt
02:15 PM 26/04
Vàng Nhẫn 9999: Tăng trên dưới nửa triệu đồng, giao dịch đạt gần 75,9 triệu mỗi lượng
12:55 PM 26/04
BOJ quyết định giữ nguyên lãi suất ở mức 0%-0,1%
11:55 AM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |