VN30F2405 tăng 0,44%, đạt 1.232,4 điểm; VN30F2406 tăng 0,37%, đạt 1.234,6 điểm; hợp đồng VN30F2409 tăng 0,34%, đạt 1.236,3 điểm; hợp đồng VN30F2412 tăng 0,5%, đạt 1.240 điểm. Chỉ số cơ sở VN30-Index kết phiên ở mức 1.240,5 điểm.
VN30-Index tăng điểm đồng thời xuất hiện mẫu hình nến Bullish Engulfing sau khi test lại ngưỡng Fibonacci Projection 50% (tương đương vùng 1.225-1.250) cho thấy tâm lý nhà đầu tư khá lạc quan.
Bên cạnh đó, chỉ báo Stochastic Oscillator đã cho tín hiệu mua và vượt lên khỏi vùng quá bán (oversold) càng củng cố thêm sức mạnh cho đà phục hồi hiện tại.
Tuy nhiên, khối lượng giao dịch có sự cải thiện so với phiên trước nhưng vẫn nằm dưới mức trung bình 20 ngày. Nếu yếu tố này tiếp tục được cải thiện thì triển vọng phục hồi sẽ bền vững hơn.
tygiausd.org
Phiên sáng 30/3: Giá vàng giảm rồi lại tăng theo từng nhịp vàng ngoại, neo sát 173 triệu
11:25 AM 30/03
Cập nhật Giá vàng sáng 30/3: Thế giới rơi về $4424 rồi bật lên – SJC giảm ngày 1,4 triệu
08:50 AM 30/03
Dự báo giá vàng tuần 30/3 – 3/4: Giữ vững mốc 4.300 USD, sẵn sàng bứt phá lên 4.700 USD?
04:55 PM 29/03
Vàng miếng tăng gần 3 triệu đồng trong tuần này, đầu tư vàng nhẫn lỗ hơn 2 triệu mỗi lượng
06:15 PM 28/04
Bảng giá vàng sáng 27/4: Cuối tuần, SJC ổn định tại đỉnh gần nửa tháng – trên 85 triệu đồng
10:20 AM 27/04
Đạt 85,2 triệu đồng, SJC tiến sát kỷ lục hôm 15/4, vàng nhẫn vọt lên gần 77 triệu khi thế giới vượt 2350 USD
06:50 PM 26/04
Tỷ giá VND/USD phiên 26/4: Sụt giảm hàng loạt
02:15 PM 26/04
Vàng Nhẫn 9999: Tăng trên dưới nửa triệu đồng, giao dịch đạt gần 75,9 triệu mỗi lượng
12:55 PM 26/04
BOJ quyết định giữ nguyên lãi suất ở mức 0%-0,1%
11:55 AM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,8001,000 | 173,8001,000 |
| Vàng nhẫn | 170,8001,000 | 173,8301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |