Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh neo giao dịch mua – bán ở mức 83,00 – 85,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu 26/4.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 82,60 – 84,80 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với đóng cửa hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 83,25 – 85,15 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đứng im so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý cũng đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán ổn định tại 83,20 – 85,20 triệu đồng/lượng.
VietNamgold điều chỉnh giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa chiều qua, giao dịch mua – bán hạ về 83,00 – 85,00 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Đạt 85,2 triệu đồng, SJC tiến sát kỷ lục hôm 15/4, vàng nhẫn vọt lên gần 77 triệu khi thế giới vượt 2350 USD
06:50 PM 26/04
Tỷ giá VND/USD phiên 26/4: Sụt giảm hàng loạt
02:15 PM 26/04
Vàng Nhẫn 9999: Tăng trên dưới nửa triệu đồng, giao dịch đạt gần 75,9 triệu mỗi lượng
12:55 PM 26/04
BOJ quyết định giữ nguyên lãi suất ở mức 0%-0,1%
11:55 AM 26/04
Nhận định TTCK phiên 26/4: Khả năng tiếp tục biến động trong vùng giá 1.200-1.225 điểm
08:20 AM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,630-10 | 26,040-10 |
AUD |
17,675-32 | 18,425-33 |
CAD |
17,978-12 | 18,741-13 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,138-119 | 29,622-126 |
CHF |
30,442-137 | 31,735-143 |
GBP |
33,601-104 | 35,028-108 |
CNY |
3,777-1 | 3,938-1 |