Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh neo giao dịch mua – bán ở mức 83,00 – 85,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu 26/4.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 82,60 – 84,80 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với đóng cửa hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 83,25 – 85,15 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đứng im so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý cũng đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán ổn định tại 83,20 – 85,20 triệu đồng/lượng.
VietNamgold điều chỉnh giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa chiều qua, giao dịch mua – bán hạ về 83,00 – 85,00 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Đạt 85,2 triệu đồng, SJC tiến sát kỷ lục hôm 15/4, vàng nhẫn vọt lên gần 77 triệu khi thế giới vượt 2350 USD
06:50 PM 26/04
Tỷ giá VND/USD phiên 26/4: Sụt giảm hàng loạt
02:15 PM 26/04
Vàng Nhẫn 9999: Tăng trên dưới nửa triệu đồng, giao dịch đạt gần 75,9 triệu mỗi lượng
12:55 PM 26/04
BOJ quyết định giữ nguyên lãi suất ở mức 0%-0,1%
11:55 AM 26/04
Nhận định TTCK phiên 26/4: Khả năng tiếp tục biến động trong vùng giá 1.200-1.225 điểm
08:20 AM 26/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |