(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 3/4, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 70,45 – 71,65 triệu đồng/lượng, tăng 700.000 đồng/lượng chiều mua, 750.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,58 – 71,78 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa hôm qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,55 – 71,75 triệu đồng/lượng, tăng 600.000 đồng giá mua, 500.000 đồng giá bán so với chốt phiên thứ Ba.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 70,50 – 71,80 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 500.000 đồng/lượng, bán ra tăng 650.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 69,85 – 71,45 triệu đồng/lượng, tăng 450.000 đồng/lượng chiều mua, 650.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 2/4. Chênh lệch mua – bán tại đây có mức 1,6 triệu đồng, gần như cao nhất tại thị trường vàng nhẫn.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại 70,30 – 71,30 triệu đồng/lượng với chênh lệch mua – bán ở mức 1 triệu đồng.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 81,6 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 9,95 triệu đồng, giảm 400.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.285 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.540 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 71,15 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 650.000 đồng, giảm gần 300.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Động đất độ lớn 7,2 làm rung chuyển cả đảo Đài Loan
10:42 AM 03/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 3/4: Chỉ báo xuất hiện tín hiệu bán, tình hình sẽ kém lạc quan hơn
08:17 AM 03/04
Nhận định TTCK phiên 3/4: Tránh mua đuổi
08:12 AM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000600 | 146,000600 |
| Vàng nhẫn | 143,000600 | 146,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |