Thông tin ban đầu cho biết có một số người mắc kẹt dưới các tòa nhà bị sập ở Hoa Liên (Hualien) gần vùng tâm chấn.
Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ cho biết trận động đất ở mức 7,5 trong khi cơ quan giám sát động đất của Đài Loan cho cường độ là 7,2.
Theo cơ quan khí tượng Đài Loan, chấn tâm của trận động đất ở ngoài khơi phía Đông của đảo Đài Loan. Đây là trận động đất lớn nhất tại hòn đảo này kể từ năm 1999, khi xảy ra trận động đất độ lớn 7,6 khiến gần 2.400 người thiệt mạng.

Lực lượng phòng cháy chữa cháy Đài Loan cho biết tính đến 9h40 đã ghi nhận 1 người chết và hơn 50 người bị thương do động đất trên đảo này.
Truyền thông Trung Quốc cho biết, rung chấn từ trận động đất này có thể cảm nhận được ở các thành phố Thượng Hải, Phúc Châu, Hạ Môn, Tuyền Châu, Ninh Đức ở Trung Quốc đại lục.
Nhật Bản và Philippines đã phát cảnh báo sóng thần. Theo hãng hàng không Japan Airlines, để đảm bảo an toàn, Nhật Bản đã yêu cầu tạm ngừng hoặc chuyển hướng các chuyến bay đi và đến vùng Okinawa, Kagoshima. Những chuyến bay đang trên đường đến những vùng trong diện cảnh báo sóng thần buộc phải quay đầu.
Tại sân bay Naha ở tỉnh Okinawa, toàn bộ nhân viên sân bay được sơ tán lên tầng 3 của tòa nhà để đề phòng sóng thần.
Tổng hợp
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 3/4: Chỉ báo xuất hiện tín hiệu bán, tình hình sẽ kém lạc quan hơn
08:17 AM 03/04
Nhận định TTCK phiên 3/4: Tránh mua đuổi
08:12 AM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 176,000-2,000 | 179,000-2,000 |
| Vàng nhẫn | 176,000-2,000 | 179,030-2,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |