(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 3/4, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 200.000 đồng mỗi lượng so với chốt phiên 2/4, giao dịch mua – bán đạt 79,50 – 81,52 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giá mua và bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua, đưa giao dịch mua – bán lên mức 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng.
Tăng 400.000 đồng/lượng chiều mua và 300.000 đồng/lượng chiều bán, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh đẩy giao dịch mua – bán lên mức 79,00 – 81,40 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu tăng 400.000 đồng/lượng giá mua, 350.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 79,50 – 81,40 triệu đồng mỗi lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Ba.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 3/4: Chỉ báo xuất hiện tín hiệu bán, tình hình sẽ kém lạc quan hơn
08:17 AM 03/04
Nhận định TTCK phiên 3/4: Tránh mua đuổi
08:12 AM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000 | 142,000 |
| Vàng nhẫn | 139,000 | 142,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6710 | 18,4220 |
CAD |
17,9590 | 18,7210 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,0980 | 29,5800 |
CHF |
30,4110 | 31,7030 |
GBP |
33,5500 | 34,9750 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |