(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
SJC Hà Nội mở cửa bật tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với giá chốt hôm qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 79,10 – 81,12 triệu đồng mỗi lượng.
SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 500.000 đồng/lượng, giá bán đi ngang so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại 79,10 – 81,10 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại 78,30 – 80,80 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Bảo Tín Minh Châu, giá mua và bán cùng tăng 150.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán hiện tại là 78,65 – 80,85 triệu đồng/lượng.
Phú Quý với đà tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa hôm qua, đưa giao dịch mua – bán lên vùng giá 78,60 – 80,90 triệu đồng mỗi lượng.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
TTCK phiên 1/4: Kết thúc phiên đầu tháng trong sắc đỏ
07:07 PM 01/04
Chiều 1/4: SJC nhấp nhô rời mốc 81 triệu đồng, vàng nhẫn giảm mạnh khi thế giới lùi về 2150 USD
05:42 PM 01/04
Goldman Sachs dự báo về lộ trình hạ lãi suất của Fed
03:02 PM 01/04
Tỷ giá VND/USD 1/4: Biến động mạnh trong ngân hàng
12:47 PM 01/04
Vàng Nhẫn 9999: Đà bùng nổ của thế giới đưa vàng nhẫn lên đỉnh cao mới – gần 71,5 triệu đồng
11:07 AM 01/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1150 | 26,5250 |
AUD |
17,9220 | 18,6820 |
CAD |
18,1780 | 18,9490 |
JPY |
1540 | 1660 |
EUR |
29,1770 | 30,7150 |
CHF |
31,3430 | 32,6740 |
GBP |
34,0930 | 35,5400 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |