(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 28/3, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,10 – 81,12 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 27/3..
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào và bán ra cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đạt mức 79,10 – 81,10 triệu đồng/lượng.
Cùng tăng 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh đưa giao dịch mua – bán lên 79,00 – 81,00 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và 150.000 đồng/lượng chiều bán so với giá đóng cửa phiên trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 79,00 – 80,95 triệu đồng mỗi lượng.
Phú Quý tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua vào và 50.000 đồng/lượng chiều bán ra so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán đạt 79,00 – 80,95 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 28/3: Triển vọng lạc quan trong trung hạn vẫn hiện hữu
08:18 AM 28/03
SJC lên đỉnh 1 tuần sau 2 ngày tăng liên tục, vàng nhẫn cán mốc 70 triệu đồng khi thế giới vọt lên 2190 USD
05:07 PM 27/03
TTCK phiên 27/3: Chững lai sau phiên tăng tốc, VN-Index gần như đi ngang so với phiên trước
04:22 PM 27/03
Vàng Nhẫn 9999: Giảm theo thế giới, vàng nhẫn mất mốc 70 triệu đồng mặc vàng miếng lên cao
12:27 PM 27/03
Bảng giá vàng sáng 27/3: Sau đà tăng theo thế giới chiều qua, SJC sáng nay đi ngang khi vàng thế giới giảm
09:52 AM 27/03
TTCK phiên 26/3: Một phiên leo dốc đầy tích cực
05:57 PM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000600 | 146,000600 |
| Vàng nhẫn | 143,000600 | 146,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |