(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
SJC Hà Nội mở cửa hôm nay đi ngang so với đóng cửa hôm qua 26/3, giao dịch mua – bán ổn định tại mốc 78,30 – 80,32 triệu đồng/lượng.
Cùng diễn biến, SJC Hồ Chí Minh cũng đi ngang so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán neo tại 68,30 – 80,30 triệu đồng/lượng.
Tương tự, chưa có động thái điều chỉnh sau đà tăng cuối phiên hôm qua, DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh đang giữ giao dịch mua – bán tại 78,10 – 80,10 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu tăng nhẹ 50.000 đồng/lượng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 78,20 – 80,05 triệu đồng/lượng.
Phú Quý điều chỉnh giá mua tăng 100.000 đồng, giá bán tăng 200.000 đồng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán được đẩy lên 78,20 – 80,10 triệu đồng mỗi lượng.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
TTCK phiên 26/3: Một phiên leo dốc đầy tích cực
05:57 PM 26/03
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lình xình gần mốc 70 triệu đồng, chênh lệch với thế giới ổn định trên 2 triệu đồng
11:42 AM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000 | 142,000 |
| Vàng nhẫn | 139,000 | 142,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6710 | 18,4220 |
CAD |
17,9590 | 18,7210 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,0980 | 29,5800 |
CHF |
30,4110 | 31,7030 |
GBP |
33,5500 | 34,9750 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |