(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,00 – 80,02 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 25/3.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,00 – 80,00 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Chưa có động thái điều chỉnh, DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh duy trì giao dịch mua – bán tại 77,75 – 79,75 triệu đồng/lượng, đi ngang so với đóng cửa hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh tăng 150.000 đồng chiều mua và 100.000 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán đạt mức 78,00 – 79,75 triệu đồng.
Phú Quý tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và 200.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên đầu tuần, giao dịch mua – bán đạt 77,90 – 79,90 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Tỷ giá VND/USD 25/3: NHTM giảm mạnh, ngược chiều tăng của tỷ giá trung tâm và TT tự do
12:22 PM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000 | 142,000 |
| Vàng nhẫn | 139,000 | 142,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |