(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, SJC Hà Nội điểu chỉnh giá mua và bán giảm 400.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm, giao dịch mua – bán hạ về 78,40 – 80,42 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào – bán ra cùng giảm 400.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 78,40 – 80,40 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,40 – 80,40 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên 21/3.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,15 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng giá mua và 250.000 đồng/lượng giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,20 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 22/3: Triển vọng phục hồi có cơ hội được củng cố thêm
08:12 AM 22/03
Nhận định TTCK phiên 22/3: Rủi ro đảo chiều khi chỉ số tiếp cận vùng cản kế tiếp tại quanh 1.300.
08:07 AM 22/03
SJC rơi thẳng đứng về đáy 1 tuần sau đề xuất của NHNN, vàng nhẫn hạ nhiệt dù thế giới trụ trên 2.200 USD
06:32 PM 21/03
TTCK phiên 21/3: Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục khởi sắc, VN-Index tiến gần mốc 1.280 điểm
04:17 PM 21/03
“Hốt lộc” ngày vía Thần Tài, PNJ lãi kỷ lục trong tháng 2
03:52 PM 21/03
Giá xăng tăng mạnh gần 1.000 đồng mỗi lít
02:47 PM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000600 | 146,000600 |
| Vàng nhẫn | 143,000600 | 146,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |