(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, SJC Hà Nội điểu chỉnh giá mua và bán giảm 400.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm, giao dịch mua – bán hạ về 78,40 – 80,42 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào – bán ra cùng giảm 400.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 78,40 – 80,40 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,40 – 80,40 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên 21/3.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,15 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng giá mua và 250.000 đồng/lượng giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,20 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
tygiausd.org
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Cập nhật Giá vàng sáng 31/3: Thế giới lên $4600 – Vàng SJC lên ngay 176 triệu sau khi ông Trump sẵn sàng chấm dứt chiến tranh
09:35 AM 31/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 22/3: Triển vọng phục hồi có cơ hội được củng cố thêm
08:12 AM 22/03
Nhận định TTCK phiên 22/3: Rủi ro đảo chiều khi chỉ số tiếp cận vùng cản kế tiếp tại quanh 1.300.
08:07 AM 22/03
SJC rơi thẳng đứng về đáy 1 tuần sau đề xuất của NHNN, vàng nhẫn hạ nhiệt dù thế giới trụ trên 2.200 USD
06:32 PM 21/03
TTCK phiên 21/3: Cổ phiếu ngân hàng tiếp tục khởi sắc, VN-Index tiến gần mốc 1.280 điểm
04:17 PM 21/03
“Hốt lộc” ngày vía Thần Tài, PNJ lãi kỷ lục trong tháng 2
03:52 PM 21/03
Giá xăng tăng mạnh gần 1.000 đồng mỗi lít
02:47 PM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,900 | 174,900 |
| Vàng nhẫn | 171,900 | 174,930 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |