Cụ thể, trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định tăng 720 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, và tăng 740 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 23.210 đồng/lít và xăng RON 95 là 24.280 đồng/lít.
Giá dầu tiếp tục được điều chỉnh tăng, với giá dầu diesel tăng 470 đồng, lên 21.010 đồng/lít; dầu hoả tăng 560 đồng, lên 21.260 đồng/lít; dầu mazut tăng 660 đồng, lên 17.090 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan điều hành vẫn duy trì không sử dụng trích hay chi Quỹ bình ổn giá, trừ dầu mazut giữ mức trích 300 đồng/kg.
Giá xăng trong nước đã tăng mạnh sau 2 phiên giảm liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu này đã có 7 lần tăng và 5 lần giảm.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Tỷ giá VND/USD 21/3: Tỷ giá trung tâm vượt mốc 24.000 đồng, TT tự do tăng mạnh giá mua vào
01:02 PM 21/03
Bảng giá vàng sáng 21/3: Thế giới có kỷ lục mới, SJC mở cửa tăng vọt nhưng lại nhanh chóng đảo chiều
09:33 AM 21/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 21/3: Triển vọng tích cực trong ngắn hạn vẫn chưa thực sự quay lại
08:07 AM 21/03
Phân tích Powell đêm qua: các phát biểu của FED thực chất là nới lỏng định lượng QE có lợi cho vàng
06:52 AM 21/03
TTCK phiên 20/3: VN-Index bật tăng gần 18 điểm
06:27 PM 20/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,100-400 | 141,100-400 |
| Vàng nhẫn | 137,100-400 | 141,130-400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1205 | 26,5305 |
AUD |
17,899-22 | 18,659-23 |
CAD |
18,20729 | 18,98030 |
JPY |
1540 | 1660 |
EUR |
29,22852 | 30,76954 |
CHF |
31,341-2 | 32,672-2 |
GBP |
34,10714 | 35,55515 |
CNY |
3,791-2 | 3,952-2 |