Bảng giá vàng 9h sáng 17/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,510,000 | 36,590,000 |
| DOJI SG | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,530,000 | 36,590,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,480,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,580,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,610,000 |
| EXIMBANK | 36,510,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/05.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Lo ngại Fed tăng lãi suất khiến các quỹ phòng hộ chốt lời vàng và bạc với con số đáng kể
04:44 PM 16/05
Tiết kiệm tiền đồng vẫn là lựa chọn hàng đầu
04:34 PM 16/05
DailyForex: Bức tranh triển vọng giá vàng đã sáng sủa hơn
03:53 PM 16/05
TD Securities: Trước khi Fed tăng lãi suất, vàng giảm xuống dưới 1200 là điều không thể
01:59 PM 16/05
Ngày 16/05: Vàng SJC ở thị trường nội địa lặng sóng
11:54 AM 16/05
Vàng tăng mạnh do USD suy yếu
10:12 AM 16/05
Bảng giá vàng 9h sáng 16/05: Vàng SJC tăng nhẹ
08:50 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |