Bảng giá vàng 9h sáng 17/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,510,000 | 36,590,000 |
| DOJI SG | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,530,000 | 36,590,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,480,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,580,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,610,000 |
| EXIMBANK | 36,510,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/05.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Lo ngại Fed tăng lãi suất khiến các quỹ phòng hộ chốt lời vàng và bạc với con số đáng kể
04:44 PM 16/05
Tiết kiệm tiền đồng vẫn là lựa chọn hàng đầu
04:34 PM 16/05
DailyForex: Bức tranh triển vọng giá vàng đã sáng sủa hơn
03:53 PM 16/05
TD Securities: Trước khi Fed tăng lãi suất, vàng giảm xuống dưới 1200 là điều không thể
01:59 PM 16/05
Ngày 16/05: Vàng SJC ở thị trường nội địa lặng sóng
11:54 AM 16/05
Vàng tăng mạnh do USD suy yếu
10:12 AM 16/05
Bảng giá vàng 9h sáng 16/05: Vàng SJC tăng nhẹ
08:50 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,920-30 | 26,330-30 |
AUD |
18,217-46 | 18,990-48 |
CAD |
18,396-45 | 19,177-47 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,707-37 | 31,273-39 |
CHF |
31,723-68 | 33,070-71 |
GBP |
34,725-27 | 36,199-28 |
CNY |
3,789-5 | 3,950-5 |